Translation of "neglected" into Vietnamese

ra rìa is the translation of "neglected" into Vietnamese.

neglected adjective verb grammar

Simple past tense and past participle of neglect. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • ra rìa

    adjective
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "neglected" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "neglected" with translations into Vietnamese

  • bỏ bê · bỏ qua · cẩu thả
  • sự cẩu thả · sự hờ hững · sự không chú ý · sự sao lãng
  • nheo nhóc
  • bê trễ · bỏ bê · bỏ mặc · chểnh mảng · hất hủi · hắt hủi · hờ hững · không chú ý · ngoảnh đi · phóng sinh · sao lãng · sểnh ra · sự bỏ bê · sự bỏ mặc · sự cẩu thả · sự hờ hững · sự không chú ý · sự sao lãng · sự thờ ơ · sự thời ơ · sự xao lãng · thờ ơ · tảng lờ · xao lãng
  • bạc bẽo · cẩu thả · hờ hững · không chú ý · sao lãng · sểnh
  • bê trễ · bỏ bê · bỏ mặc · chểnh mảng · hất hủi · hắt hủi · hờ hững · không chú ý · ngoảnh đi · phóng sinh · sao lãng · sểnh ra · sự bỏ bê · sự bỏ mặc · sự cẩu thả · sự hờ hững · sự không chú ý · sự sao lãng · sự thờ ơ · sự thời ơ · sự xao lãng · thờ ơ · tảng lờ · xao lãng
  • bê trễ · bỏ bê · bỏ mặc · chểnh mảng · hất hủi · hắt hủi · hờ hững · không chú ý · ngoảnh đi · phóng sinh · sao lãng · sểnh ra · sự bỏ bê · sự bỏ mặc · sự cẩu thả · sự hờ hững · sự không chú ý · sự sao lãng · sự thờ ơ · sự thời ơ · sự xao lãng · thờ ơ · tảng lờ · xao lãng
  • bê trễ · bỏ bê · bỏ mặc · chểnh mảng · hất hủi · hắt hủi · hờ hững · không chú ý · ngoảnh đi · phóng sinh · sao lãng · sểnh ra · sự bỏ bê · sự bỏ mặc · sự cẩu thả · sự hờ hững · sự không chú ý · sự sao lãng · sự thờ ơ · sự thời ơ · sự xao lãng · thờ ơ · tảng lờ · xao lãng
Add

Translations of "neglected" into Vietnamese in sentences, translation memory