Translation of "negotiation" into Vietnamese
sự dàn xếp, sự thương lượng, sự trả bằng tiền are the top translations of "negotiation" into Vietnamese.
negotiation
noun
grammar
The process of achieving agreement through discussion. [..]
-
sự dàn xếp
Well, I'm conducting the negotiations, and we neither need nor want any police assistance.
Tôi đang chỉ đạo sự dàn xếp, và dĩ nhiên không cần đến sự nhúng tay của cảnh sát.
-
sự thương lượng
nounThe work may have required negotiations with merchants and payment for goods and services.
Công việc có thể phải cần đến sự thương lượng với những nhà buôn cùng với việc thanh toán hàng hóa và dịch vụ.
-
sự trả bằng tiền
-
Less frequent translations
- sự vượt qua
- sự điều đình
- sự đàm phán
- sự đổi lấy tiền
- sự đổi thành tiền
- đàm phán
- cuộc thương thuyết
- việc đàm phán
- đối thoại
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "negotiation" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "negotiation" with translations into Vietnamese
-
thương lượng · điều đình · đàm phán
-
giảng hòa
-
Người thương thuyết
-
người giao dịch · người điều đình · người đàm phán
-
dàn xếp · hiệp thương · thương lượng · trả bằng tiền · vượt qua được · điều đình · đàm phán · đổi thành tiền
-
dàn xếp · hiệp thương · thương lượng · trả bằng tiền · vượt qua được · điều đình · đàm phán · đổi thành tiền
-
dàn xếp · hiệp thương · thương lượng · trả bằng tiền · vượt qua được · điều đình · đàm phán · đổi thành tiền
-
dàn xếp · hiệp thương · thương lượng · trả bằng tiền · vượt qua được · điều đình · đàm phán · đổi thành tiền
Add example
Add