Translation of "obscurity" into Vietnamese
sự tối tăm, khó hiểu, sự khó hiểu are the top translations of "obscurity" into Vietnamese.
obscurity
noun
grammar
The state of being unknown; a thing that is unknown [..]
-
sự tối tăm
I clothe the heavens with obscurity, and I make sackcloth itself their covering.”—Isaiah 50:2b, 3.
Ta lấy sự tối-tăm mặc cho các từng trời, và khoác cho một cái bao gai”.—Ê-sai 50:2b, 3.
-
khó hiểu
Long or complicated answers tend to obscure the meaning.
Những câu trả lời dài dòng thường gây khó hiểu.
-
sự khó hiểu
in all its primitive, in all its physiological obscurity,
trong sự thô sơ, trong sự khó hiểu về thể chất của nó
-
Less frequent translations
- sự mờ mịt
- sự tối nghĩa
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "obscurity" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "obscurity" with translations into Vietnamese
-
che khuất
-
nhoà
-
che khuất · hồ đồ · khó hiểu · không có tiếng tăm · không rõ nghĩa · làm khó hiểu · làm không rõ · làm mờ · làm tối · mê ly · mù mờ · mơ hồ · mờ · mờ mịt · quây lại · tối · tối nghĩa · tối tăm · vô danh · vô danh tiểu tốt · ám · ít người biết đến
-
sự làm mờ đi · sự làm tối đi
-
che khuất · hồ đồ · khó hiểu · không có tiếng tăm · không rõ nghĩa · làm khó hiểu · làm không rõ · làm mờ · làm tối · mê ly · mù mờ · mơ hồ · mờ · mờ mịt · quây lại · tối · tối nghĩa · tối tăm · vô danh · vô danh tiểu tốt · ám · ít người biết đến
Add example
Add