Translation of "occupant" into Vietnamese
hành khách, kẻ chiếm đóng, người chiếm giữ are the top translations of "occupant" into Vietnamese.
occupant
noun
grammar
A person who occupies a place or a position. [..]
-
hành khách
nounWhen they search the wreckage, they find all occupants.
Khi họ kiểm tra xong các mảnh vỡ, tất cả các hành khách trên máy bay đều được tìm thấy.
-
kẻ chiếm đóng
-
người chiếm giữ
noun
-
Less frequent translations
- người cư ngụ
- người sở hữu
- người thuê
- người ở
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "occupant" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "occupant"
Phrases similar to "occupant" with translations into Vietnamese
-
Cấp bằng hành nghề
-
Tứ dân
-
sử dụng · sự chiếm giữ · sự chiếm đóng · thời gian chiếm đóng
-
nữ công
-
phục hồi chức năng
-
Bảo hộ lao động
-
nghề nghiệp
-
chiếm đóng · công việc · nghề · nghề nghiệp · rồi đời · sự chiếm · sự chiếm giữ · sự chiếm đóng · sự giữ · sự ở · thời hạn thuê · việc làm
Add example
Add