Translation of "only" into Vietnamese
chỉ, duy nhất, mới are the top translations of "only" into Vietnamese.
only
adjective
noun
conjunction
adverb
grammar
Alone in a category. [..]
-
chỉ
adjectiveMary went out into the bath wearing only a towel.
Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người.
-
duy nhất
adjectiveI'm the only one who ever really understood Tom.
Tôi là người duy nhất thực sự hiểu Tom.
-
mới
adjectivePeople used to think that only humans could use language.
Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ.
-
Less frequent translations
- đáng xét nhất
- nhưng
- bất quá
- chắc chắn sẽ
- chỉ có
- chỉ riêng
- mà thôi
- mỗi
- riêng
- vỏn vẹn
- chẳng qua
- chỉ còn
- chỉ có một
- chỉ là
- chỉ phải
- chỉ thôi
- chỉ trừ ra
- cuối cùng
- có điều
- duy nhứt
- nếu không
- phải cái
- tốt nhất
- độc
- đơn
- chỉ mới
- một mình
- độc nhất
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "only" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "only" with translations into Vietnamese
-
Nếu em không phải một giấc mơ
-
độc đinh
-
Bộ nhớ chỉ đọc · bộ nhớ chỉ đọc
-
đĩa ghi một lần
-
chỉ đọc · chỉ-đọc
-
chỉ trên danh nghĩa
-
có đi có lại · thế mới công bằng
-
chung tình
Add example
Add