Translation of "party" into Vietnamese
đảng, tiệc, nhóm are the top translations of "party" into Vietnamese.
party
adjective
verb
noun
adverb
grammar
(law) A person or group of people constituting a particular side in a contract or legal action. [..]
-
đảng
nounpolitical group
The policy of the government was criticized by the opposition party.
Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
-
tiệc
nounsocial gathering [..]
We have to finish preparations for the party by tomorrow.
Cho đến sáng mai phải chuẩn bị xong bữa tiệc.
-
nhóm
nounNo search party was coming to look for these men.
Không có nhóm tìm kiếm nào đi tìm những người đàn ông đó.
-
Less frequent translations
- 政黨
- 黨
- chánh đảng
- bên
- phe
- buổi tiệc
- bè
- bè đảng
- bữa tiệc
- phái
- tiệc tùng
- đảng phái
- đoàn
- cuộc
- đội
- toán
- tay
- buổi liên hoan
- người tham dự
- người tham gia
- những người cùng đi
- phe đảng
- đảng bộ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "party" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "party"
Phrases similar to "party" with translations into Vietnamese
-
Các cử tri Hy Lạp đã bỏ phiếu cho các đảng chính trị mà muốn Hy Lạp ở lại Euro và trả nợ cho các nước khác và các ngân hàng.
-
bữa cơm thết đơn giản thân mật
-
tường chung
-
Đảng Nhân dân Campuchia
-
Đảng cộng sản · đảng cộng sản
-
đoàn người đi khám · đoàn người đi tìm
-
Hệ thống đa đảng
-
Quốc Dân Đảng
Add example
Add