Translation of "pay" into Vietnamese
trả, thanh toán, trả tiền are the top translations of "pay" into Vietnamese.
(transitive) To give money in exchange for goods or services. [..]
-
trả
verbto give money in exchange for goods or services
I'll pay you at the end of the month.
Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng.
-
thanh toán
to give money in exchange for goods or services
How can I pay my bills without work!
Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm.
-
trả tiền
How did you pay for this computer?
Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này?
-
Less frequent translations
- nộp
- thù lao
- cho
- lương
- đến
- chú ý
- kính trọng
- trả nợ
- thưởng
- mang
- nạp
- ngỏ
- sơn
- có lợi
- dành cho
- lương bổng
- mang lợi
- phải chịu hậu quả
- phải trả giá đắt
- quét hắc ín
- sinh lợi
- trả công
- đóng tiền
- đền đáp lại
- tiền lương
- trả giá
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "pay" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
"Pay" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Pay in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Images with "pay"
Phrases similar to "pay" with translations into Vietnamese
-
Các cử tri Hy Lạp đã bỏ phiếu cho các đảng chính trị mà muốn Hy Lạp ở lại Euro và trả nợ cho các nước khác và các ngân hàng.
-
trả
-
tieàn traû cho nhaân vieân khi hôïp ñoàng ñaõ keát thuùc,tieàn coâng khi hôïp ñoàng ñaõ keát thuùc
-
tiền lương trả chậm
-
kỳ trả lương · kỳ trả tiền · phần · sự thưởng phạt · sự trả lương · sự trả tiền · tỷ lệ phần trăm
-
sự trả lương · sự trả tiền
-
ngày phát lương · ngày thanh toán · ngày trả tiền
-
ghi sê · nơi trả tiền