Translation of "pitch" into Vietnamese
ném, cắm, cắm trại are the top translations of "pitch" into Vietnamese.
A sticky, gummy substance secreted by trees; sap. [..]
-
ném
verbMy pitching has to improve if I come out here to my trusty mound every day.
Cú ném bóng của mình đã được cải thiện nếu mình ra đây luyện tập mỗi ngày.
-
cắm
verbThey will pitch their tents all around her,+
Chúng sẽ cắm trại khắp nơi xung quanh nó,+
-
cắm trại
They will pitch their tents all around her,+
Chúng sẽ cắm trại khắp nơi xung quanh nó,+
-
Less frequent translations
- độ cao
- dựng
- liệng
- om
- tung
- bước
- cường độ
- âm độ
- độ cao thấp
- lấy
- hất
- bày bán hàng ở chợ
- bước răng
- cao độ
- chỗ ngồi thường lệ
- cắm chặt
- cắm lều
- dựng trại
- gắn bằng hắc ín
- hắc ín
- lát đá
- mức độ
- quét hắc ín
- sân bóng
- sự hất
- sự lao xuống
- sự liệng
- sự ném
- sự tung
- đóng chặt xuống
- độ dốc
- âm
- 音
- Cao độ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "pitch" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
"Pitch" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Pitch in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Images with "pitch"
Phrases similar to "pitch" with translations into Vietnamese
-
bổng · cao · cao cả · cao quý · cao thượng · dốc · the thé
-
tối đen như mực · đen kịt
-
bước lưới
-
trận đánh dàn trận
-
tối đen như mực
-
cắm lều, dựng lều
-
khoảng cách điểm/chấm
-
tối đen như mực