Translation of "place" into Vietnamese
nơi, chỗ, đặt are the top translations of "place" into Vietnamese.
(transitive) To put (an object or person) in a specific location. [..]
-
nơi
nounlocation, position
If you like seafood, you've come to the right place!
Nếu bạn thích đồ biển, bạn đã đến đúng nơi rồi đó!
-
chỗ
nounlocation, position
Airplanes have taken the place of electric trains.
Máy bay đã thế chỗ của xe điện.
-
đặt
verbBrother Brems became excited and, taking my hands, placed them on his head.
Anh Brems trở nên phấn khởi, và nắm lấy đôi tay tôi, đặt chúng lên đầu ông.
-
Less frequent translations
- vị trí
- nhà
- để
- địa vị
- nhớ
- chỗ ngồi
- địa phương
- chốn
- bài liệt
- miền
- nơi chốn
- quyền
- trách nhiệm
- hạng
- phận
- bỏ
- bán
- chỗ làm
- chỗ rộng
- chỗ thích hợp
- chỗ thích đáng
- chỗ đứng
- cương vị
- cấp bậc
- cứ làm
- giao cho
- hàng // đặt để
- nhiệm vụ
- nơi ở
- quảng trường
- thứ bậc
- thứ tự
- về tính tình
- xếp hạng
- đoạn bài nói
- đoạn phố
- đoạn sách
- đánh giá
- đưa cho
- đưa vào làm
- đầu tư
- đặt vào
- địa điểm
- trí
- Place
- nói
- khoảng trống
- đường phố
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "place" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
"Place" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Place in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Images with "place"
Phrases similar to "place" with translations into Vietnamese
-
chỗ ở · nơi ở
-
giam cầm
-
Quảng trường Vendôme
-
đầu gió
-
bãi biển
-
thiếp ghi chỗ ngồi
-
danh lam thắng cảnh
-
nhà giam