Translation of "popularize" into Vietnamese

phổ biến, truyền bá, đại chúng hoá are the top translations of "popularize" into Vietnamese.

popularize verb grammar

(American) Alternative spelling of popularise. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • phổ biến

    Unfortunately, this seems to be quite a popular attitude today.

    Rủi thay, điều này dường như là một thái độ khá phổ biến hiện nay.

  • truyền bá

    So that could be a positive side efect, of these theories and the popularization.

    Vậy nên có thể coi đây là mặt tác động tích cực của những giả thuyết và sự truyền bá này.

  • đại chúng hoá

  • đại chúng hóa

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "popularize" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "popularize" with translations into Vietnamese

  • dân phong
  • anh em
  • tranh dân gian · tranh gà lợn · tranh khắc dân gian · tranh lợn · tranh tết
  • bình dân · bình nhân · của nhân dân · do nhân dân · dân gian · hợp với nhân dân · nhân dân · nổi tiếng · phổ biến · phổ cập · rộng rãi · thông dụng · thịnh hành · tốt tiếng · ăn khách · được lòng dân · được ưa chuộng · đại chúng
  • Lợn trong văn hóa đại chúng
  • Nhạc đại chúng
  • sự phổ biến · sự phổ cập · sự truyền bá · sự đại chúng hoá · đại chúng hóa
  • lòng dân · sự nổi tiếng · sự phổ biến · sự được ưa chuộng · thông dụng · tính phổ biến · tính đại chúng
Add

Translations of "popularize" into Vietnamese in sentences, translation memory