Translation of "prideful" into Vietnamese

tự cao, tự hào, tự phụ are the top translations of "prideful" into Vietnamese.

prideful adjective grammar

Full of pride. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • tự cao

    For one thing, it underscores the dangers of pride and haughtiness.

    Trước nhất nó nhấn mạnh đến mối nguy hiểm của tính tự cao và kiêu ngạo.

  • tự hào

    adjective

    That victory became a source of national pride.

    Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.

  • tự phụ

    We must lay down our sin, vanity, and pride.

    Chúng ta cần phải dẹp bỏ tội lỗi, tính kiêu ngạo và tự phụ của mình.

  • đầy kiêu hãnh

    You said it like it was a point of pride.

    Anh nói với cái giọng đầy kiêu hãnh.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "prideful" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "prideful" with translations into Vietnamese

  • hãnh diện
  • nở mũi
  • Kiêu hãnh và định kiến
  • Diễu hành đồng tính
  • từ hào
  • tự hào
  • Niềm tự hào đồng tính
  • bầy · kiêu căng · kiêu hãnh · lòng tự trọng · lòng tự ái · lấy làm kiêu hãnh · lấy làm tự hào · niềm hãnh diện · niềm kiêu hãnh · niềm tự hào · sự huy hoàng · sự hãnh diện · sự kiêu hãnh · sự lộng lẫy · sự tráng lệ · sự tự hào · tính hăng · tính kiêu căng · tính tự cao · tính tự phụ · tự hào · tự kiêu · tự ái · đàn · độ chín muồi · độ phát triển nhất · độ rực rỡ nhất · độ đẹp nhất
Add

Translations of "prideful" into Vietnamese in sentences, translation memory