Translation of "proud" into Vietnamese
kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh are the top translations of "proud" into Vietnamese.
proud
adjective
grammar
Having a too high opinion of oneself; arrogant, supercilious. [..]
-
kiêu ngạo
I don't understand why you must be so proud.
Em không hiểu tại sao anh lại phải kiêu ngạo tới như vậy.
-
kiêu căng
adjectiveMarvelous as that is, it should not cause us to become proud.
Tuy điều đó tốt thật, nhưng chúng ta không nên vì thế mà kiêu căng.
-
kiêu hãnh
First thing you wanna know is they're very proud creatures.
Trước hết, các em cần biết Chúng là những sinh vậy kiêu hãnh.
-
Less frequent translations
- tự hào
- huy hoàng
- tự đắc
- ngạo mạn
- kiêu
- hãng
- cao ngạo
- hiên ngang
- hãnh diện
- hùng vĩ
- khí khái
- lộng lẫy
- ngập lụt
- tràn ngập
- trọng vọng
- trọng đãi
- tự trọng
- uy nghi
- đáng tự hào
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "proud" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "proud" with translations into Vietnamese
-
ngang tàng
-
ngang tàng
-
kiêu binh
-
kiêu căng · kiêu hãnh · kiêu ngạo · tự đắc
-
kiêu căng · kiêu hãnh · kiêu ngạo · tự đắc
-
hãnh diện · tự hào
Add example
Add