Translation of "push" into Vietnamese
đẩy, xô, thúc giục are the top translations of "push" into Vietnamese.
(computing) The addition of a data item to the top of a stack. [..]
-
đẩy
verb nountransitive: apply a force to (an object) so that it moves away
Don't push me very hard. It's dangerous.
Đừng xô đẩy tôi mạnh quá. Nguy hiểm đấy.
-
xô
verbtransitive: apply a force to (an object) so that it moves away
Don't push me very hard. It's dangerous.
Đừng xô đẩy tôi mạnh quá. Nguy hiểm đấy.
-
thúc giục
And I'm glad you push me to be better.
Tôi mừng vì ông thúc giục tôi trở thành một người giỏi hơn.
-
Less frequent translations
- hất
- dảy
- giúi
- hẩy
- chen lấn
- cuộc đánh thúc vào
- cú húc
- cú đấm
- cú đẩy
- cố gắng thành công
- cừ thọc đẩy
- dun rủi
- dám làm
- húc sừng
- lúc cấp bách
- lúc gay go
- lúc nguy ngập
- mở rộng
- quảng cáo
- sức đẩy lên
- sức đỡ lên
- sự giúp sức
- sự gắng công
- sự nổ lực
- sự rắn sức
- sự thúc đẩy
- sự thải ra
- sự xô
- sự đuổi ra
- sự đẩy
- thúc bách
- thúc ép
- thúc đẩy
- thọc đẩy
- tung ra
- tính chủ động
- tính dám làm
- xô lấn
- xô đẩy
- đẩy mạnh
- đẩy tới
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "push" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
"Push" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Push in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Images with "push"
Phrases similar to "push" with translations into Vietnamese
-
trò chơi ghim · đinh rệp · điều nhỏ mọn · điều tầm thường
-
môn bóng đa · quả bóng đẩy
-
xe đạp · xe đạp thường
-
xe đẩy
-
đẩy kéo
-
nút chuông
-
Lạm phát do lợi-nhuận-đẩy
-
chiến tranh bấm nút