Translation of "quiet" into Vietnamese
yên tĩnh, yên lặng, 安靜 are the top translations of "quiet" into Vietnamese.
quiet
adjective
verb
noun
adverb
grammar
With little or no sound; denoting absence of disturbing noise. [..]
-
yên tĩnh
adjectivewith little sound
I was going to say it's hard to find a quiet bar in the city.
Tôi định nói là rất khó để tìm một quán bar yên tĩnh ở trong thành phố.
-
yên lặng
adjectiveCould you be quiet? I have to get up early and go to work.
Em giữ yên lặng được không? Mai anh phải dậy đi làm sớm.
-
安靜
adjectivewith little sound
-
Less frequent translations
- lặng
- yên
- im
- an tịnh
- im lặng
- lẳng lặng
- thanh thản
- âm thầm
- êm ả
- nhã
- stick
- bình lặng
- bình thản
- im lìm
- im ả
- không hình thức
- kín đáo
- lanh lẹ
- làm dịu
- làm nín
- làm êm
- lắng xuống
- lặng lẽ
- phẳng lặng
- sự thanh bình
- sự thanh thản
- sự yên lặng
- sự yên tĩnh
- sự yên ổn
- sự êm ả
- thanh bình
- thái bình
- thầm kín
- trầm lặng
- trở lại yên tĩnh
- tịch liêu
- vỗ về
- yên ổn
- êm ắng
- đơn giản
- an
- yên ả
- yên ắng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "quiet" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Quiet
+
Add translation
Add
"Quiet" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Quiet in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "quiet" with translations into Vietnamese
-
cầu an
-
bí mật
-
Sông Đông êm đềm
-
giữ yên lặng
-
im lặng · lặng thinh
-
thanh vắng
-
sâm nghiêm
-
ngậm họng
Add example
Add