Translation of "rate" into Vietnamese
tốc độ, tỷ lệ, giá are the top translations of "rate" into Vietnamese.
rate
verb
noun
grammar
(transitive) To assign or be assigned a particular rank or level. [..]
-
tốc độ
nounHe is taking eternal prisoners at an alarming rate.
Nó bắt những tù nhân vĩnh cửu theo một tốc độ cực kỳ nhanh chóng.
-
tỷ lệ
nounquantity of process intensivity
Nowadays, male unemployment rate is higher than the female unemployment rate.
Ngày nay, tỷ lệ thất nghiệp nam giới cao hơn tỷ lệ thất nghiệp nữ giới.
-
giá
nounThe exchange rates for foreign currency change daily.
Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
-
Less frequent translations
- mức
- thuế địa phương
- tỷ suất
- suất
- hạng
- lãi suất
- loại
- coi
- ret
- mắng mỏ
- mắng nhiếc tàn tệ
- nhịp độ
- sắp hạng
- sự tiêu thụ
- sự đánh giá
- sự ước lượng
- tỉ lệ
- tỷ giá
- tỷ số
- xem như
- xếp loại
- xỉ vả
- đánh gia
- đánh thuế
- được coi như
- được xem như
- được xếp loại
- định giá
- ước lượng
- ước tính
- vận tốc
- đánh giá
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "rate" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "rate"
Phrases similar to "rate" with translations into Vietnamese
-
Tỷ suất lợi tức
-
Tỷ giá hối đoái · tỷ giá hối đoái
-
Mức tiền công bóng
-
Lãi suất · lãi suất
-
tần số đồng hồ
-
suất tăng · tốc độ tăng trưởng · tỷ suất tăng trưởng
-
Tỷ lệ tham gia
Add example
Add