Translation of "reviver" into Vietnamese

cái làm khoẻ lại, ly rượu mạnh, người làm hồi lại are the top translations of "reviver" into Vietnamese.

reviver noun grammar

Agent noun of revive; one who revives. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • cái làm khoẻ lại

  • ly rượu mạnh

  • người làm hồi lại

  • người làm sống lại

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "reviver" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "reviver" with translations into Vietnamese

  • Thế giới Phục hồi
  • ban hành lại · cải tử hoàn sinh · gợi · hào hứng lại · hồi sinh · hồi tỉnh · khoẻ ra · khơi lại · làm hào hứng · làm phấn khởi · làm sống lại · làm tỉnh lại · lại được thịnh hành · lại được ưa thích · nắn lại · phấn khởi lại · phục hồi · sống lại · tỉnh lại · đem diễn lại · đem thi hành lại
  • Đại Tỉnh thức
  • hồi sinh · sự hồi sinh · sự khôi phục lại · sự làm sống lại · sự phục hưng · sự phục hồi
  • buổi lễ thức tỉnh lòng mộ đạo · cuộc rao giảng khôi phục đức tin
  • Creedence Clearwater Revival
  • hồi sinh · sự hồi sinh · sự khôi phục lại · sự làm sống lại · sự phục hưng · sự phục hồi
  • ban hành lại · cải tử hoàn sinh · gợi · hào hứng lại · hồi sinh · hồi tỉnh · khoẻ ra · khơi lại · làm hào hứng · làm phấn khởi · làm sống lại · làm tỉnh lại · lại được thịnh hành · lại được ưa thích · nắn lại · phấn khởi lại · phục hồi · sống lại · tỉnh lại · đem diễn lại · đem thi hành lại
Add

Translations of "reviver" into Vietnamese in sentences, translation memory