Translation of "ripeness" into Vietnamese

sự chín, sự chín chắn, sự chín muồi are the top translations of "ripeness" into Vietnamese.

ripeness noun grammar

The characteristic of being ripe. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • sự chín

    Because the tomato is actually ripe, and the light is bouncing around inside the tomato, and it comes out after several trillionths of a second.

    Bởi vì cà chua thực sự chín, ánh sáng đang nhảy múa bên trong nó, và thoát ra sau vài nghìn tỷ giây.

  • sự chín chắn

    For one thing, as is true with ripeness in fruit, spiritual maturity in a person is also manifest in various ways.

    Thí dụ, như một trái cây chín mọng, sự chín chắn về thiêng liêng của một người cũng thể hiện qua nhiều cách.

  • sự chín muồi

    Ripeness, or maturity, is clearly discernible

    Sự chín muồi có thể nhận thấy rõ

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "ripeness" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "ripeness" with translations into Vietnamese

  • đáng đem treo c
  • chín · chín chắn · chín muồi · làm chín · muồi · ngấu · trưởng thành · uống được rồi · ăn được rồi · đã ngấu · đỏ mọng
  • chín sớm · chín trước mùa
  • sự chín thêm · sự chín tiếp
  • chín · chín chắn · chín muồi · làm chín · muồi · ngấu · trưởng thành · uống được rồi · ăn được rồi · đã ngấu · đỏ mọng
  • chín · chín chắn · chín muồi · làm chín · muồi · ngấu · trưởng thành · uống được rồi · ăn được rồi · đã ngấu · đỏ mọng
  • chín · chín chắn · chín muồi · làm chín · muồi · ngấu · trưởng thành · uống được rồi · ăn được rồi · đã ngấu · đỏ mọng
  • chín · chín chắn · chín muồi · làm chín · muồi · ngấu · trưởng thành · uống được rồi · ăn được rồi · đã ngấu · đỏ mọng
Add

Translations of "ripeness" into Vietnamese in sentences, translation memory