Translation of "risen" into Vietnamese
lên, bắt nguồn từ, bế mạc are the top translations of "risen" into Vietnamese.
risen
adjective
verb
Past participle of rise [..]
-
lên
verbOnce she had risen, anyone could be her.
Một khi cô ta đã nổi lên, bất cứ ai cũng có thể là cô ấy.
-
bắt nguồn từ
-
bế mạc
-
Less frequent translations
- bốc lên
- chiều cao đứng thẳng
- chỗ dốc
- căn nguyên
- do bởi
- dâng lên
- dậy
- ghê tởm
- gò cao
- leo lên
- làm hiện lên
- làm nổi lên
- lên cao
- lộn mửa
- mọc
- nguyên do
- nguồn gốc
- nổi dậy
- nổi lên
- phát tức
- phẫn nộ
- phục sinh
- sống lại
- sự dâng
- sự gây ra
- sự kéo lên
- sự leo lên
- sự lên
- sự thăng
- sự trèo lên
- sự tăng lên
- sự tăng lương
- sự đưa lên
- thành đạt
- tiến lên
- trèo lên
- trông thấy hiện lên
- trông thấy nổi lên
- trở dậy
- vượt lên trên
- đường dốc
- độ cao
- đứng dậy
- đứng lên
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "risen" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Risen
+
Add translation
Add
"Risen" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Risen in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Add example
Add