Translation of "row" into Vietnamese
hàng, chèo, chèo thuyền are the top translations of "row" into Vietnamese.
row
verb
noun
grammar
A line of objects, often regularly spaced, such as seats in a theatre, vegetable plants in a garden etc. [..]
-
hàng
nounline of objects [..]
The people on the top row are the provenly reliable ones.
Những người hàng đầu được chứng minh là đáng tin cậy.
-
chèo
verbIf you're not gonna sleep, you can row.
Dẹp dùm đi. thì tự đi mà chèo.
-
chèo thuyền
We would row ashore and visit the people all day long.
Chúng tôi chèo thuyền vào bờ và đi thăm người dân cả ngày.
-
Less frequent translations
- dãy
- sự huyên náo
- dây
- cuộc cãi vã
- luống
- rặng
- bơi
- chèo đua với
- cuộc câi lộn
- cuộc đi chơi thuyền
- cuộc đánh lộn
- câi nhau om sòm
- dãy nhà phố
- hàng cây
- hàng ghế
- khiển trách
- làm om sòm
- mắng mỏ
- quở trách
- sự chèo thuyền
- sự khiển trách
- sự mắng mỏ
- sự om sòm
- sự quở trách
- đánh lộn
- tranh cãi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "row" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "row"
Phrases similar to "row" with translations into Vietnamese
-
chèo chống
-
trục hàng gọn
-
sự huyên náo · sự om sòm · sự ồn ào
-
thuyền có mái chèo
-
hàng hành động
-
dòng đầu đề
-
làm dữ
-
bừa chữ nhi
Add example
Add