Translation of "scarf" into Vietnamese
khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, khăn quàng are the top translations of "scarf" into Vietnamese.
scarf
verb
noun
grammar
A long, often knitted, garment worn around the neck. [..]
-
khăn quàng cổ
long garment worn around the neck
Must be your scarf!
Chắc hẳn là cái khăn quàng cổ của cậu!
-
khăn choàng cổ
long garment worn around the neck
You'll take the scarf and the hood that are on a table in the entrance.
Cô lấy khăn choàng cổ và mũ trùm đầu. nó ở trên bàn ngay lối vào.
-
khăn quàng
nounAnd I thought my last boyfriend was different'cause he wore a scarf.
Thế mà tớ nghĩ bạn trai trước của mình hơi khác lạ vì cậu ấy đeo khăn quàng.
-
Less frequent translations
- khăn
- khăn quang cổ
- ghép
- khắc
- cái ca vát
- quàng khăn quàng cho
- đường ghép
- đường xoi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "scarf" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "scarf"
Phrases similar to "scarf" with translations into Vietnamese
-
kim cài khăn quàng
-
khung cửi khổ hẹp
-
lớp biểu bì · lớp da ngoài
Add example
Add