Translation of "see" into Vietnamese
xem, thấy, nhìn thấy are the top translations of "see" into Vietnamese.
see
verb
noun
grammar
To perceive with the eyes. [..]
-
xem
verbperceive with the eyes
You should see this film if you get the opportunity.
Bạn nên xem phim này nếu có cơ hội.
-
thấy
verbperceive with the eyes
I can see a ship in the distance.
Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
-
nhìn thấy
verbperceive with the eyes
I can see a ship in the distance.
Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
-
Less frequent translations
- xem xét
- nhìn
- gặp
- trông
- đọc
- coi
- thăm
- tiễn
- gặp mặt
- hiểu rõ
- quan sát
- trông thấy
- tưởng tượng
- điều tra
- tiếp
- ngó
- đưa
- chịu
- cân
- đắt
- khán
- bảo đảm
- bằng lòng
- cho là
- chăm lo
- chức giám mục
- cứ đứng nhìn
- giúp đỡ
- kỹ lưỡng
- lo liệu
- mường tượng
- nghiên cứu
- nhìn xem
- nhận ra
- phụ trách
- quan niệm
- quyền giám mục
- suy nghĩ
- thừa nhận
- toà giám mục
- trải qua
- từng trải
- xem lại
- đã qua
- đảm đương
- đến hỏi ý kiến
- kiến
- bị
- tòa giám mục
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "see" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "see"
Phrases similar to "see" with translations into Vietnamese
-
bảo hiểm
-
để xem những điều nầy có đúng như vậy không
-
oai nghi
-
gặp lại sau nhé · hẹn gặp lại
-
giải quyết đến nơi đến chốn · theo đuổi vụ này đến cùng
-
cái nhìn lướt qua · kính tiềm vọng · sự xem xét · ống nhòm
-
tâm đầu ý hợp · đồng quan điểm
-
chiêm bao
Add example
Add