Translation of "sensibility" into Vietnamese
cảm giác, sự nhạy cảm, tri giác are the top translations of "sensibility" into Vietnamese.
sensibility
noun
grammar
The ability to sense, feel or perceive; especially to be sensitive to the feelings of another [..]
-
cảm giác
noun"How do we design a studio that has the sensibility of a public square
"Làm thế nào để thiết kế một trường quay mang cảm giác như một quảng trường
-
sự nhạy cảm
It shaped our people's sensibility in their teens.
Nó đã tác động mạnh đến sự nhạy cảm của người ta khi còn niên thiếu.
-
tri giác
In 1988, that unique combination of sensibilities earned George O'Hearn, The Pulitzer Prize.
Năm 1998, sự kết hợp những tri giác độc đáo đó đã giành được giải thưởng Pulitzer cho George O'Hearn.
-
Less frequent translations
- tính dễ cảm
- tính đa cảm
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "sensibility" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "sensibility" with translations into Vietnamese
-
sự hiểu lẽ phải · sự hợp lý · sự khôn ngoan · sự đúng đắn
-
biết lẽ phải · biết phải trái · biết điều · chắc · có cảm giác · có lý · có ý thức · cảm thấy · dễ cảm động · dễ nghe · dễ nhận thấy · hợp lý · khôn · khôn ngoan · khả giác · nhạy · nhạy cảm · phải chăng · đúng đắn
-
chắc
-
cảm quan · khả năng cảm thụ · nhận thức · tính nhạy cảm · tư tưởng
-
góc nhìn hiện đại · nhận thức thời hiện đại · tư tưởng hiện đại · ý thức đạo đức hiện đại
-
kiệm ước
-
tâm hồn mỏng manh
-
cảm quan nghệ thuật · gu thẩm mỹ
Add example
Add