Translation of "shock" into Vietnamese
sốc, choáng, cú sốc are the top translations of "shock" into Vietnamese.
Sudden, heavy impact. [..]
-
sốc
nounsomething surprising
Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack.
Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.
-
choáng
life-threatening medical emergency [..]
He was saying how this much money can shock your system.
Gã nói bao nhiêu tiền có thể làm em choáng đấy.
-
cú sốc
nounHerek and his shock troops are the target.
Herek và cú sốc về quân đội của hắn là mục tiêu.
-
Less frequent translations
- gây sốc
- mớ tóc bù xù
- sự va chạm
- gai
- cơn sốc
- sững sờ
- xếp
- cho điện giật
- chó xù
- chạm mạnh
- cảm giác bất ngờ
- gây choáng
- làm căm phẫn
- làm kinh tởm
- làm đau buồn
- sự khích động
- sự kích động
- sự sửng sốt
- sự tổn thương
- sự xáo lộn
- sự động đất
- sự đột biến
- sự đột khởi
- sự đột xuất
- sự đụng chạm
- va mạnh
- đống lúa
- bất ngờ
- ngạc nhiên
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "shock" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Shock (musical)
"Shock" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Shock in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "shock" with translations into Vietnamese
-
Hội chứng sốc nhiễm độc
-
hoãn xung
-
lò xo chống sốc · nhíp chống sốc
-
sốc điện · va chạm điện · Điện giật · điện giật
-
giật
-
giật
-
đội quân xung kích
-
sóng xung kích