Translation of "smartness" into Vietnamese
sự mau lẹ, nhanh trí, sự khéo léo are the top translations of "smartness" into Vietnamese.
smartness
noun
grammar
(uncountable) The state or quality of being smart. [..]
-
sự mau lẹ
-
nhanh trí
Oh, you... are smart, aren't you?
, cô... tht nhanh trí, có phi không?
-
sự khéo léo
-
Less frequent translations
- sự láu
- sự mạnh
- sự tinh ranh
- sự tài tình
- sự ác liệt
- vẻ bảnh bao
- vẻ duyên dáng
- vẻ lịch sự
- vẻ sang trọng
- vẻ thanh nhã
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "smartness" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "smartness" with translations into Vietnamese
-
bảnh trai
-
bảnh bao · có đầu óc · diêm dúa · diện · duyên dáng · giỏi · khéo léo · khôn · khôn khéo · kẻng · lanh · lanh lẹ · lanh lợi · láu · láu cá · lịch sự · mau lẹ · mạnh · nhanh · nhanh trí · nhức nhối · nỗi đau khổ · sáng dạ · sự nhức nhối · sự đau đớn · thanh nhã · thông minh · thông tuệ · tinh ranh · tài tình · tươm tất · xót · ác liệt · đau khổ · đau đớn · đẹp sang · 聰明
-
bom thông minh
-
người ngông nghênh
-
Thẻ thông minh · thẻ thông minh
-
máy chủ thông minh
-
nhức
-
tiền bồi thường
Add example
Add