Translation of "snarling" into Vietnamese
càu nhàu, cằn nhằn, gầm gừ are the top translations of "snarling" into Vietnamese.
snarling
noun
adjective
verb
grammar
growling, having a snarl. [..]
-
càu nhàu
They're all beautiful until they're snarling after your money like wolves.
Ai cũng đẹp cho đến khi họ càu nhàu đòi chia của cải như 1 bầy sói.
-
cằn nhằn
-
gầm gừ
Other forms of communication may involve the use of voice, such as a bark, a roar, a snarl, or the song of a bird.
Những hình thức liên lạc khác có thể vận dụng đến tiếng kêu như sủa, rống, gầm gừ hoặc hót.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "snarling" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "snarling" with translations into Vietnamese
-
chạm bằng cái đột · chỗ nối · chỗ thắt nút · càu nhàu · cái nút · cằn nhằn · gầm gừ · gừ · làm rối · làm xoắn · mớ bòng bong · rối beng · rối mù · sự rối beng · tiếng càu nhàu · tiếng cằn nhằn · tiếng gầm gừ · tình trạng lộn xộn
-
chạm bằng cái đột · chỗ nối · chỗ thắt nút · càu nhàu · cái nút · cằn nhằn · gầm gừ · gừ · làm rối · làm xoắn · mớ bòng bong · rối beng · rối mù · sự rối beng · tiếng càu nhàu · tiếng cằn nhằn · tiếng gầm gừ · tình trạng lộn xộn
Add example
Add