Translation of "sorrow" into Vietnamese
buồn, sự buồn phiền, buồn phiền are the top translations of "sorrow" into Vietnamese.
sorrow
verb
noun
grammar
(uncountable) unhappiness, woe [..]
-
buồn
adjectiveunhappiness
Her laugh was a lie that concealed her sorrow.
Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta.
-
sự buồn phiền
Some of you have experienced great sorrow in abusive or dysfunctional family relationships.
Một số các em đã trải qua sự buồn phiền lớn lao trong các mối quan hệ gia đình tan vỡ hoặc lạm dụng.
-
buồn phiền
It does not come without hardship or sorrow.
Nó không đến nếu không có sự gian khổ và nỗi buồn phiền.
-
Less frequent translations
- buồn rầu
- nỗi buồn
- nỗi đau đớn
- sự buồn rầu
- sự kêu than
- sự than van
- thương tiếc
- đau buồn
- đau xót
- ưu phiền
- sự đau khổ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "sorrow" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "sorrow" with translations into Vietnamese
-
giải phiền
-
sự buồn phiền · tính chất buồn phiền · tính chất buồn rầu · tính chất âu sầu · tính chất đau đớn
-
người buồn phiền · người sầu não · người đau khổ
-
Bảy sự thương kho của Đức Mẹ
-
khiển muộn
-
Hoàng Hà
-
bi thương · buồn · buồn phiền · buồn rầu · cảm thấy · não nùng · phiền muộn · rù · âu sầu · đau đớn · ưu sầu · ảo não · ủ ê
-
gây buồn phiền · gây sầu não
Add example
Add