Translation of "sparkling" into Vietnamese
sủi tăm, long lanh, lóng lánh are the top translations of "sparkling" into Vietnamese.
sparkling
adjective
noun
verb
grammar
Present participle of sparkle. [..]
-
sủi tăm
-
long lanh
adjectiveShe greets everyone with sparkling eyes and a quick smile.
Em ấy chào hỏi mọi người với một nụ cười và đôi mắt long lanh.
-
lóng lánh
adjectiveIn the Christian congregation, the gems of comfort and encouragement sparkle in their many facets.
Trong hội thánh tín đồ đấng Christ, sự an ủi và khích lệ được ví như hạt ngọc có nhiều mặt lóng lánh.
-
Less frequent translations
- lấp lánh
- ánh
- ánh sáng
- óng ánh
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "sparkling" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "sparkling" with translations into Vietnamese
-
chiếu sáng · linh lợi · làm lóng lánh · làm lấp lánh · lóng lánh · lấp lánh · soi sáng · sủi tăm · sự linh lợi · sự lóng lánh · sự lấp lánh · sự nhấp nháy · sự sắc sảo · tỏ ra linh lợi · tỏ ra sắc sảo · tỏa sáng · ánh · ánh lấp lánh · ánh sáng
-
nước xô-đa
-
chiếu sáng · linh lợi · làm lóng lánh · làm lấp lánh · lóng lánh · lấp lánh · soi sáng · sủi tăm · sự linh lợi · sự lóng lánh · sự lấp lánh · sự nhấp nháy · sự sắc sảo · tỏ ra linh lợi · tỏ ra sắc sảo · tỏa sáng · ánh · ánh lấp lánh · ánh sáng
Add example
Add