Translation of "standardize" into Vietnamese
chuẩn mực hoá, quy cách hóa, tiêu chuẩn hoá are the top translations of "standardize" into Vietnamese.
standardize
verb
grammar
(American) Alternative spelling of standardise. [..]
-
chuẩn mực hoá
verb -
quy cách hóa
-
tiêu chuẩn hoá
It feeds twice as many humans on Earth, but has replaced diversity with standardization.
Nó đủ nuôi sống hai lần dân số Trái Đất, nhưng lại lấy sự tiêu chuẩn hoá đổi chỗ cho tính đa dạng.
-
tiêu chuẩn hóa
The scribes weren’t uneducated, but spelling hadn’t been standardized at the time.
Những người ghi chép không phải là những người ít học, nhưng vì chính tả đã không được tiêu chuẩn hóa vào thời đó.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "standardize" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "standardize" with translations into Vietnamese
-
Mô hình chuẩn
-
font chuẩn
-
Xtanđa · bản vị · chuẩn · chuẩn mực · chuẩn độ · chân · chất lượng trung bình · cánh cờ · cây mọc đứng · cột · cờ · cờ hiệu · hạng · làm tiêu chuẩn · lớp học · mẫu · mức · quy cách · thứ · tiêu chuẩn · trình độ · định mức
-
đèn chân hạc · đèn chân đế · đèn toóc-se · đèn đứng
-
Nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn
-
lá cờ đầu · người cầm cờ · người lính cầm cờ
-
International Accounting Standards Board
-
Thế giới Cao đẳng hơn
Add example
Add