Translation of "store" into Vietnamese
cửa hàng, tích trữ, trữ are the top translations of "store" into Vietnamese.
store
verb
noun
grammar
A place where items may be accumulated or routinely kept. [..]
-
cửa hàng
nounAn establishment, either physical or virtual, that sells goods or services to the public.
She manages a shoe store.
Cô ấy quản lý một cửa hàng giày dép.
-
tích trữ
The nations store up weapons of mass destruction for mutual annihilation.
Các nước tích trữ vũ khí hủy diệt hàng loạt để tiêu diệt lẫn nhau.
-
trữ
verbMost people think that the humps store water.
Nhiều người nghĩ rằng bướu lạc đà dự trữ nước.
-
Less frequent translations
- cửa hiệu
- dự trữ
- nhà kho
- sự có nhiều
- để dành
- kho
- chứa
- tích
- hiệu
- đựng
- quán
- nhớ
- bồi dưỡng
- cho vào kho
- cất trong kho
- cửa hàng bách hoá
- cửa hàng bách hóa
- giữ trong kho
- hàng tích trữ
- hàng để cung cấp
- kho hàng
- lưu trữ
- sự dồi dào
- trau dồi
- tàng trữ
- đồ dự trữ
- cất
- lẫm
- phố
- dồi dào
- lưu giữ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "store" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "store"
Phrases similar to "store" with translations into Vietnamese
-
cửa hàng miễn thuế
-
Hệ lưu trữ trong Exchange
-
Cửa hàng bách hóa · cửa hàng bách hóa · hiệu bách hóa
-
cách đặt câu
-
cửa hàng chuyên doanh
-
cất · dự trữ · lưu giữ · lưu trữ
-
trữ · tích trữ
-
cửa hàng bán lẻ
Add example
Add