Translation of "stricken" into Vietnamese
tấn công, điểm, đánh are the top translations of "stricken" into Vietnamese.
stricken
adjective
verb
grammar
struck by something [..]
-
tấn công
verbWe are stricken by no plague of locusts .
Chúng ta không hề bị nạn dịch châu chấu tấn công .
-
điểm
noun -
đánh
verbThose who are stricken will moan for the raisin cakes of Kir-harʹe·seth.
Những kẻ bị đánh sẽ than van về bánh nho khô của Ki-rơ-ha-rê-sết.
-
Less frequent translations
- bãi
- bãi công
- bật cháy
- bỏ
- chiếu sáng
- cắn câu
- dò đúng
- dỡ
- dỡ và thu dọn
- giật
- gây
- gây ấn tượng
- gõ
- gạch đi
- gạt
- hướng về
- hạ
- hạ cờ
- hạ cờ đầu hàng
- làm thăng bằng
- lấy
- nhằm đánh
- thình lình làm cho
- thấm qua
- tính lấy
- tắt
- tới
- xoá
- đi vào
- đi về phía
- đào đúng
- đâm rễ
- đâm vào
- đình
- đình công
- đúc
- đưa vào
- đầu hàng
- đập
- đập vào
- đến
- đớp mồi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "stricken" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "stricken" with translations into Vietnamese
-
đau khổ
-
bàng hoàng · hoảng sợ · khiếp s · kinh hoàng
-
day dứt · đầy hối hận
-
hớt hải
-
bần tiện · khốn đốn · nghèo nàn
-
kinh ngạc
-
nghèo nàn
-
khiếp sợ · kinh hãi
Add example
Add