Translation of "study" into Vietnamese
học, học tập, nghiên cứu are the top translations of "study" into Vietnamese.
(usually academic) To revise materials already learned in order to make sure one does not forget them, usually in preparation for an examination. [..]
-
học
verbto acquire knowledge [..]
Tomorrow, I'm going to study at the library.
Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.
-
học tập
verbmental effort to acquire knowledge [..]
You're just pretending to study hard to deceive us?
Mày chỉ đang cố giả vờ học tập chăm chỉ để đánh lừa chúng tao phải không?
-
nghiên cứu
verbto acquire knowledge [..]
The methodology used in his study is also helpful to us in conducting our research.
Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.
-
Less frequent translations
- 學習
- học nghề
- bàn học
- việc học hành
- việc học hỏi
- phòng làm việc
- buồng giấy
- bài tập
- chăm chú
- chăm lo
- cố gắng
- du học
- hình nghiên cứu
- học hành
- khảo cứu
- người học vở
- phòng học
- phòng văn
- suy nghĩ
- sự chú ý
- sự chăm chú
- sự học tập
- sự nghiên cứu
- sự suy nghĩ lung
- tìm cách
- văn phòng
- ăn học
- đối tượng nghiên cứu
- nghiên
- Phòng học cá nhân
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "study" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "study"
Phrases similar to "study" with translations into Vietnamese
-
Hán học · Trung Quốc học · hán học · 中國學 · 漢學
-
khuyến học
-
khảo cổ
-
môn học
-
Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
-
học · nghiên cứu
-
Nghiên cứu tại bàn
-
Nghiên cứu khả thi