Translation of "stuffiness" into Vietnamese

sự buồn tẻ, sự chán ngắt, sự có mùi mốc are the top translations of "stuffiness" into Vietnamese.

stuffiness noun grammar

(uncountable) The state or quality of being angry and obstinate. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • sự buồn tẻ

  • sự chán ngắt

  • sự có mùi mốc

  • Less frequent translations

    • sự nghẹt mũi
    • sự ngột ngạt
    • sự thiếu không khí
    • sự tắc mũi
    • tính cổ lỗ sĩ
    • tính hay dỗi
    • tính hay giận
    • tính hẹp hòi
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "stuffiness" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "stuffiness" with translations into Vietnamese

  • buồn tẻ · bí · chán ngắt · câu nệ · có mùi mốc · cổ lỗ sĩ · hay dỗi · hay giận · hấp hơi · hẹp hòi · nghẹt · ngạt mũi · ngột ngạt · thiếu không khí
  • buồn tẻ · bí · chán ngắt · câu nệ · có mùi mốc · cổ lỗ sĩ · hay dỗi · hay giận · hấp hơi · hẹp hòi · nghẹt · ngạt mũi · ngột ngạt · thiếu không khí
  • buồn tẻ · bí · chán ngắt · câu nệ · có mùi mốc · cổ lỗ sĩ · hay dỗi · hay giận · hấp hơi · hẹp hòi · nghẹt · ngạt mũi · ngột ngạt · thiếu không khí
  • buồn tẻ · bí · chán ngắt · câu nệ · có mùi mốc · cổ lỗ sĩ · hay dỗi · hay giận · hấp hơi · hẹp hòi · nghẹt · ngạt mũi · ngột ngạt · thiếu không khí
Add

Translations of "stuffiness" into Vietnamese in sentences, translation memory