Translation of "survival" into Vietnamese
sự sống sót, người còn lại, tan tích are the top translations of "survival" into Vietnamese.
survival
noun
grammar
The fact or act of surviving; continued existence or life. [..]
-
sự sống sót
Optimus, all I ever wanted was the survival of our race.
Optimus, tất cả điều ta muốn là sự sống sót của chủng tộc chúng ta.
-
người còn lại
Unlike the others, I survived your treachery.
Không giống những người còn lại, ta đã may mắn sống sót.
-
tan tích
-
Less frequent translations
- tàn dư
- vật sót lại
- kẻ sống sót
- sự tồn tại
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "survival" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "survival" with translations into Vietnamese
-
sống sót
-
còn lại · qua khỏi được · sống lâu hơn · sống qua · sống qua được · sống sót · tồn · tồn tại
-
ra đi để lại · sống mãi trong hồi ức · tang quyến
-
kẻ thích nghi tốt nhất mới có thể tồn tại · mạnh được yếu thua
-
ngöôøi vôï ñaõ ly dò coøn sinh toàn (coøn soáng)
-
ngöôøi phoái ngaãu coøn sinh toàn (coøn soáng)
-
bám trụ sinh sống
-
vẫn còn sống
Add example
Add