Translation of "temper" into Vietnamese
tôi, tôi luyện, tính are the top translations of "temper" into Vietnamese.
temper
verb
noun
grammar
A tendency to anger or lose patience easily. [..]
-
tôi
pronoun verb nounto heat-treat
That way, feelings of sadness and disappointment were tempered.
Bằng cách đó, tôi có thể kiềm chế được cảm giác buồn bã và thất vọng.
-
tôi luyện
to heat-treat
Thus, when tempered glass is under stress, it will not easily break into jagged shards that can injure.
Do đó, khi thủy tinh đã được tôi luyện thì sẽ không dễ vỡ thành nhiều mảnh để có thể gây thương tích.
-
tính
nounI could use a man with a temper.
Tôi có thể dụng được một người nóng tính.
-
Less frequent translations
- luyện
- cơn giận
- tính khí
- tính tình
- làm ôn hòa
- hoà
- bớt đi
- cơn thịnh nộ
- cầm lại
- hun đúc
- kiềm chế
- làm dịu đi
- làm giảm đi
- ngăn lại
- nung đúc
- sự bình tĩnh
- sự cáu kỉnh
- sự nhào trộn
- sự tức giận
- tâm trạng
- tâm tính
- tình khí
- tính cứng
- sốt
- làm dịu
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "temper" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "temper" with translations into Vietnamese
-
Ôn đới
-
tính càu nhàu · tính cáu bẳn · tính gắt gỏng
-
mất bình tĩnh
-
nổi nóng · phấn nộ
-
người nhào trộn
-
nằm vạ
-
sự chừng mực · sự giữ gìn · sự thận trọng · sự vừa phải · sự đắn đo · tính điều độ
-
càu nhàu · cáu bẳn · gắt gỏng · nóng tính
Add example
Add