Translation of "tension" into Vietnamese
sự căng, căng thẳng, sức căng are the top translations of "tension" into Vietnamese.
tension
verb
noun
grammar
Psychological state of being tense. [..]
-
sự căng
nounWhen tensions arise, efforts must be made to communicate.
Khi có sự căng thẳng trong gia đình, mọi người cần phải cố gắng nói chuyện với nhau.
-
căng thẳng
If you two could resolve this tension, you could really help each other.
Nếu có thể giải quyết vấn đề căng thẳng này hai người có thể giúp được nhau đó.
-
sức căng
People don't talk about surface tension.
Mọi người không nói về sức căng bề mặt.
-
Less frequent translations
- sự căng thẳng
- sự kéo
- trạng thái căng
- tình hình căng thẳng
- tình trạng căng
- tình trạng căng thẳng
- điện áp
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "tension" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "tension" with translations into Vietnamese
-
áp suất cực cao · điện áp cực cao
-
Sức căng bề mặt · sức căng bề mặt
-
sức căng bề mặt
-
cao thế · có thế cao
-
căng
-
nhãn áp
Add example
Add