Translation of "terribly" into Vietnamese
khủng khiếp, ghê, cực kì are the top translations of "terribly" into Vietnamese.
terribly
adverb
grammar
(literary or dated) Causing terror or awe. [..]
-
khủng khiếp
adverbI'm sure it was just a terrible accident.
Tôi chắc chắn đó chỉ là một tai nạn khủng khiếp.
-
ghê
I'm afraid she's about to do something terrible.
Tôi sợ là cổ sắp làm một chuyện gì đó ghê gớm.
-
cực kì
adverbIt is a terrible crime to slay a unicorn.
Giết chết bạch kỳ mã là một việc cực kì dã man.
-
Less frequent translations
- cực kỳ
- quá chừng
- rất tệ
- rất
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "terribly" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "terribly" with translations into Vietnamese
-
nguội ngắt
-
chẳng vừa
-
chán · dễ sợ · dữ dội · ghê gớm · gớm · khủng khiếp · kinh dị · kinh khiếp · kinh khủng · quá chừng · thảm khốc · thậm tệ · tồi · xấu
-
chán · dễ sợ · dữ dội · ghê gớm · gớm · khủng khiếp · kinh dị · kinh khiếp · kinh khủng · quá chừng · thảm khốc · thậm tệ · tồi · xấu
-
chán · dễ sợ · dữ dội · ghê gớm · gớm · khủng khiếp · kinh dị · kinh khiếp · kinh khủng · quá chừng · thảm khốc · thậm tệ · tồi · xấu
-
chán · dễ sợ · dữ dội · ghê gớm · gớm · khủng khiếp · kinh dị · kinh khiếp · kinh khủng · quá chừng · thảm khốc · thậm tệ · tồi · xấu
-
chán · dễ sợ · dữ dội · ghê gớm · gớm · khủng khiếp · kinh dị · kinh khiếp · kinh khủng · quá chừng · thảm khốc · thậm tệ · tồi · xấu
Add example
Add