Translation of "throw" into Vietnamese
ném, quăng, vứt are the top translations of "throw" into Vietnamese.
throw
verb
noun
grammar
(transitive) To cause an object to move rapidly through the air. [..]
-
ném
verbto cause an object to move rapidly through the air
He lost his cool and started throwing things.
Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ.
-
quăng
verbThen when you get home, throw the canoe away.
Và khi các cậu về nhà, quăng cái xuồng đi đi.
-
vứt
Where did you throw them away?
Bạn đã vứt chúng đi đâu?
-
Less frequent translations
- liệng
- quẳng
- vật ngã
- đổ
- phóng
- chọi
- lao
- gieo
- hất
- tổ chức
- xe
- thay
- lột
- đẻ
- trau
- hắt
- hê
- chơi súc sắc
- khoảng ném xa
- mang vào
- ném vào
- nắn hình
- sự liệng
- sự ném
- sự quăng
- sự quăng xuống đất
- sự vật ngã
- sự vứt
- xê dịch của phay
- đưa vào
- làm ngã
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "throw" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "throw"
Phrases similar to "throw" with translations into Vietnamese
-
ném · quăng · vất
-
ném đĩa
-
hạ ngục
-
lăn lộn
-
lại giống · sự giật lùi · sự lùi lại · sự lại giống
-
phang
-
Thả con săn sắt bắt con cá rô
-
Ném lao
Add example
Add