Translation of "tidiness" into Vietnamese
sự ngăn nắp, sự gọn gàng, sự sạch sẽ are the top translations of "tidiness" into Vietnamese.
tidiness
noun
grammar
The quality of being tidy. [..]
-
sự ngăn nắp
Tidiness means that everything is in its proper place.
Sự ngăn nắp có nghĩa là mỗi vật đều ở đúng vị trí.
-
sự gọn gàng
-
sự sạch sẽ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "tidiness" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "tidiness" with translations into Vietnamese
-
giọng nói
-
chỉnh · dọn dẹp · giỏ rác · gọn · gọn gàng · kha khá · khá khoẻ · khá lớn · khá nhiều · khá to · làm cho sạch sẽ · ngay ngắn · ngăn nắp · sạch sẽ · sắp xếp gọn gàng · tươm tất · vải phủ ghế · xếp sắp ngăn nắp
-
gọn mắt
-
dọn dẹp · quét dọn · quét tước · thu dọn · tém
-
gọn ghé
-
dọn dẹp
-
dọn dẹp · quét dọn · quét tước · thu dọn · tém
-
dọn dẹp · quét dọn · quét tước · thu dọn · tém
Add example
Add