Translation of "to have" into Vietnamese
bị, có, hiểu are the top translations of "to have" into Vietnamese.
to have
run or operate (a restaurant)
-
bị
verbI seem to have a fever.
Có vẻ như tôi bị sốt.
-
có
verbYou need to have quick reactions to play these computer games.
Bạn cần phải có những phản ứng nhanh mới có thể chơi những trò chơi máy tính này.
-
hiểu
verbIt's just nice to have an older, wiser person around sometimes.
Chỉ là đôi lúc cũng tốt khi có một người, già dặn, hiểu biết ở bên mình.
-
Less frequent translations
- hưởng
- nhận được
- nhờ
- thắng
- uống
- ăn
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "to have" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "to have" with translations into Vietnamese
-
Các cử tri Hy Lạp đã bỏ phiếu cho các đảng chính trị mà muốn Hy Lạp ở lại Euro và trả nợ cho các nước khác và các ngân hàng.
-
đủ ăn
-
Thử làm gì
-
Thật may mắn có quý vị đồng hành
-
can cớ
-
hello, you know thanh ( mutual ) friend. do you speak English. I (don't) speak Vietnamese. can you tell be about yourself -- you have request to be my friend ?
-
điểm tâm
-
một số công ty máy tính đã đưa ra thị trường những chương trình giúp người mù có thể sử dụng một máy tính bình thường
Add example
Add