Translation of "to pay" into Vietnamese
chi trả, thanh toán, trả are the top translations of "to pay" into Vietnamese.
to pay
-
chi trả
verbYou've got to pay for your own life.
Bạn phải tự chi trả cho cuộc sống của chính bạn.
-
thanh toán
verbYou need to pay in advance.
Bạn cần thanh toán trước.
-
trả
verbIf you want me to pay you, then tell me what I'm paying for.
Nếu ông muốn tôi trả tiền cho ông, vậy nói tôi biết tôi phải trả vì cái gì.
-
trả tiền
verbI just convinced the landlord to work with us to pay the back rent.
Mẹ chỉ vừa mới thuyết phục được chủ nhà để chúng ta trả tiền thuê nhà sau.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "to pay" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "to pay" with translations into Vietnamese
-
Các cử tri Hy Lạp đã bỏ phiếu cho các đảng chính trị mà muốn Hy Lạp ở lại Euro và trả nợ cho các nước khác và các ngân hàng.
-
trả
-
chú ý · coi chừng
-
quỵt
-
tỏ lòng kính trọng · tỏ lòng tôn kính
-
trả nợ
-
quịt
-
thăm viếng
Add example
Add