Translation of "tough" into Vietnamese
cứng, dai, khó are the top translations of "tough" into Vietnamese.
tough
adjective
verb
noun
interjection
grammar
strong and resilient; sturdy [..]
-
cứng
adjectiveHow his skin is thick and tough like the hide of a rhinoceros.
Lớp da của hắn dày và rất cứng, như da tê giác vậy.
-
dai
adjectiveIt looked like we were gonna lose her this morning, but she's tough.
Tưởng như chúng tôi đã mất bà ấy nhưng bà ấy là một con chim già dẻo dai.
-
khó
adjectiveYou don't look so tough from where I'm standing.
Với tôi thì anh chẳng khó xơi chút nào hết.
-
Less frequent translations
- bền
- chua
- cứng nhắc
- gan góc
- rắn rỏi
- bất khuất
- chật vật
- cố chấp
- cứng cỏi
- cứng rắn
- dai sức
- dẻo dai
- gay go
- hắc búa
- khăng khăng
- mạnh mẽ
- ngoan cố
- thằng du côn
- tên kẻ cướp
- tên vô lại
- ương ngạnh
- rắn
- mạnh
- khó khăn
- thô lỗ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "tough" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "tough" with translations into Vietnamese
-
ngoách
-
ngày căng thẳng · ngày khá vất vả · ngày khổ ải · ngày nhiều chuyện bực mình · ngày đầy khó khăn
-
nặng tay
-
sự khó khăn · tính bền · tính bền bỉ · tính chất gay go · tính chất hắc búa · tính chất khó · tính cố chấp · tính dai · tính dẻo dai · tính ngoan cố
Add example
Add