Translation of "trifle" into Vietnamese
bánh xốp kem, cợt, bỡn cợt are the top translations of "trifle" into Vietnamese.
trifle
verb
noun
grammar
An English dessert made from a mixture of thick custard, fruit, sponge cake, jelly and whipped cream. [..]
-
bánh xốp kem
I wasn't supposed to put beef in the trifle.
Mình không được cho thịt bò vào bánh xốp kem!
-
cợt
verbMiss Bennet, you ought to know I am not to be trifled with.
Cô Bennet, cô nên biết tôi không phải là người để cô đùa cợt.
-
bỡn cợt
verb
-
Less frequent translations
- chuyện vặt
- coi là chuyện vặt
- coi nhẹ
- coi thường
- món tiền nhỏ
- vật nhỏ mọn
- đùa bỡn
- đùa cợt
- đùa dai
- đùa giỡn
- đồ lặt vặt
- đồ vặt
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "trifle" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "trifle" with translations into Vietnamese
-
nệ
-
coi thường
-
tiểu xảo
-
cỏn con · không quan trọng · linh tinh · nhỏ nhặt · thường · tạp nhạp · vặt · vụn vặt
-
cỏn con · không quan trọng · linh tinh · nhỏ nhặt · thường · tạp nhạp · vặt · vụn vặt
-
cỏn con · không quan trọng · linh tinh · nhỏ nhặt · thường · tạp nhạp · vặt · vụn vặt
-
cỏn con · không quan trọng · linh tinh · nhỏ nhặt · thường · tạp nhạp · vặt · vụn vặt
-
cỏn con · không quan trọng · linh tinh · nhỏ nhặt · thường · tạp nhạp · vặt · vụn vặt
Add example
Add