Translation of "trip" into Vietnamese

chuyến, vấp, bước hụt are the top translations of "trip" into Vietnamese.

trip adjective verb noun grammar

A journey. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • chuyến

    noun

    a journey

    She is contemplating a trip.

    Cô ấy đang thưởng ngoạn chuyến đi chơi.

  • vấp

    verb

    It is a wonder you do not trip over your own feet.

    Cháu không vấp vào chân của mình là một điều kỳ diệu.

  • bước hụt

  • Less frequent translations

    • bước nhẹ
    • chuyến đi
    • ngáng
    • lầm
    • ngoéo
    • chuyến viếng thăm
    • nhả
    • lỗi
    • bước trật
    • cuộc du ngoạn
    • cuộc dạo chơi
    • cuộc hành trình
    • cuộc đi chơi
    • cái ngoéo chân
    • cái ngáng
    • hụt chân
    • làm cho vấp ngã
    • lầm lỗi
    • mẻ cá câu được
    • nhảy múa nhẹ nhàng
    • nói lỡ lời
    • sa chân
    • sai lầm
    • sai sót
    • sẩy chân
    • sự hụt chân
    • sự ngoéo chân
    • sự ngáng
    • sự nhả
    • sự nói lỡ lời
    • sự vượt biển
    • sự vấp
    • thiết bị nhả
    • trật bước
    • đi nhẹ bước
    • trượt
    • việc làm thiếu cân nhắc
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "trip" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Images with "trip"

Phrases similar to "trip" with translations into Vietnamese

Add

Translations of "trip" into Vietnamese in sentences, translation memory