Translation of "turn" into Vietnamese
quẹo, quay, xoay are the top translations of "turn" into Vietnamese.
turn
verb
noun
grammar
(intransitive) To change one's direction of travel. [..]
-
quẹo
verbDid you see how he turned the helicopter?
Thấy hắn quẹo chiếc trực thăng thế nào không?
-
quay
verbThat man was standing a little ways away, but he turned when he heard Tom shout.
Người đàn ông đó đứng cách xa một chút nhưng ông ta quay lại khi nghe thấy Tôm hét to.
-
xoay
verbTurn the light over here, will you?
Xoay đèn lại hướng này giùm.
-
Less frequent translations
- lượt
- rẽ
- trở nên
- trở
- phiên
- dịch
- quành
- trở thành
- biến
- chuyển
- lật
- vặn
- ngoặt
- lộn
- gạt
- biến thành
- quay về
- sự quay
- sự rẽ
- vòng xoắn
- đổi hướng
- đổi
- giở
- khúc cua
- khúc quanh
- quay về phía
- tập trung
- đổi màu
- lần
- day
- đâm
- dở
- tiện
- ngoắt
- tránh
- lân
- phen
- cú
- quá
- vố
- nuộc
- quày
- quặt
- nấc
- bận
- chầu
- buồn mửa
- buồn nôn
- chiều hướng
- chỗ ngoặt
- chỗ rẽ
- chữ sắp ngược
- cách đối đãi
- có thể tiện được
- dự kiến
- hoa lên
- hành vi
- hành động
- hướng về
- khuynh hướng
- làm buồn nôn
- làm cho
- làm chua
- làm hoa lên
- làm khó chịu
- làm say sưa
- làm điên cuồng
- lợm giọng
- mục đích
- ngoảnh về
- năng khiếu
- quay cuồng
- sinh ra
- sắp xếp
- sắp đặt
- sự diễn biến
- sự thay đổi
- sự xúc động
- sự đổi hướng
- thiên hướng
- thành chua
- tiết mục
- tâm tính
- tính khí
- vòng cuộn
- vòng quay
- xoay tròn
- ý định
- đi quanh
- đi vòng rẽ
- đi về
- đâm ra
- đổi chiều
- đổi thành
- trao
- bàn
- hóa chua
- đi dạo
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "turn" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "turn"
Phrases similar to "turn" with translations into Vietnamese
-
mưng
-
ngoảnh đi · ngoắt
-
vòng lượn
-
làm ơn rẽ trái
-
sản lượng
-
lần lượt
-
hồ tinh
Add example
Add