Translation of "uprightness" into Vietnamese

tính chính trực, tính chất thẳng đứng, tính liêm khiết are the top translations of "uprightness" into Vietnamese.

uprightness noun grammar

(uncountable) The state of being moral, honest and honourable. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • tính chính trực

  • tính chất thẳng đứng

  • tính liêm khiết

  • tính ngay thẳng

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "uprightness" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "uprightness" with translations into Vietnamese

  • nhân hậu
  • thanh bạch
  • khuất tiết
  • chính trực · cương trực · cột · hạo nhiên · hồn hậu · liêm · liêm khiết · ngay thẳng · thẳng góc · thẳng đứng · trụ đứng · upright_piano · vuông góc · đầy đặn · đứng · đứng thẳng
  • phúc hậu
  • Pianô tủ
  • nghiêm chính
  • chính trực · cương trực · cột · hạo nhiên · hồn hậu · liêm · liêm khiết · ngay thẳng · thẳng góc · thẳng đứng · trụ đứng · upright_piano · vuông góc · đầy đặn · đứng · đứng thẳng
Add

Translations of "uprightness" into Vietnamese in sentences, translation memory