Translation of "upsetting" into Vietnamese

khó chịu is the translation of "upsetting" into Vietnamese.

upsetting adjective noun verb grammar

Present participle of upset. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • khó chịu

    One man was quite upset at the empty words he heard.

    Một người đàn ông cảm thấy khó chịu trước những lời trống rỗng mà ông nghe.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "upsetting" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "upsetting" with translations into Vietnamese

  • rối ruột
  • buồn · buồn phiền · bực bội · chán nản · chồn · giận dữ · không vui · kinh động · kết qu bất ngờ · lo lắng · làm bối rối · làm khó chịu · làm lo lắng · làm lo ngại · làm lộn bậy · làm rối loạn · làm rối tung · làm xáo lộn · làm đo lộn · làm đổ · lật đổ · rối trí · sự bất hoà · sự bối rối · sự c i lộn · sự chồn · sự lúng túng · sự lật úp · sự lật đổ · sự đánh ng · sự đổ · thất vọng · tình trạng lộn xộn · tình trạng rối loạn · tức · xao xuyến · đau khổ · điên · đánh ng · đánh đổ · đảo lộn · đảo ngược
  • nhộn nhạo
  • buồn · buồn phiền · bực bội · chán nản · chồn · giận dữ · không vui · kinh động · kết qu bất ngờ · lo lắng · làm bối rối · làm khó chịu · làm lo lắng · làm lo ngại · làm lộn bậy · làm rối loạn · làm rối tung · làm xáo lộn · làm đo lộn · làm đổ · lật đổ · rối trí · sự bất hoà · sự bối rối · sự c i lộn · sự chồn · sự lúng túng · sự lật úp · sự lật đổ · sự đánh ng · sự đổ · thất vọng · tình trạng lộn xộn · tình trạng rối loạn · tức · xao xuyến · đau khổ · điên · đánh ng · đánh đổ · đảo lộn · đảo ngược
  • buồn · buồn phiền · bực bội · chán nản · chồn · giận dữ · không vui · kinh động · kết qu bất ngờ · lo lắng · làm bối rối · làm khó chịu · làm lo lắng · làm lo ngại · làm lộn bậy · làm rối loạn · làm rối tung · làm xáo lộn · làm đo lộn · làm đổ · lật đổ · rối trí · sự bất hoà · sự bối rối · sự c i lộn · sự chồn · sự lúng túng · sự lật úp · sự lật đổ · sự đánh ng · sự đổ · thất vọng · tình trạng lộn xộn · tình trạng rối loạn · tức · xao xuyến · đau khổ · điên · đánh ng · đánh đổ · đảo lộn · đảo ngược
  • buồn · buồn phiền · bực bội · chán nản · chồn · giận dữ · không vui · kinh động · kết qu bất ngờ · lo lắng · làm bối rối · làm khó chịu · làm lo lắng · làm lo ngại · làm lộn bậy · làm rối loạn · làm rối tung · làm xáo lộn · làm đo lộn · làm đổ · lật đổ · rối trí · sự bất hoà · sự bối rối · sự c i lộn · sự chồn · sự lúng túng · sự lật úp · sự lật đổ · sự đánh ng · sự đổ · thất vọng · tình trạng lộn xộn · tình trạng rối loạn · tức · xao xuyến · đau khổ · điên · đánh ng · đánh đổ · đảo lộn · đảo ngược
  • buồn · buồn phiền · bực bội · chán nản · chồn · giận dữ · không vui · kinh động · kết qu bất ngờ · lo lắng · làm bối rối · làm khó chịu · làm lo lắng · làm lo ngại · làm lộn bậy · làm rối loạn · làm rối tung · làm xáo lộn · làm đo lộn · làm đổ · lật đổ · rối trí · sự bất hoà · sự bối rối · sự c i lộn · sự chồn · sự lúng túng · sự lật úp · sự lật đổ · sự đánh ng · sự đổ · thất vọng · tình trạng lộn xộn · tình trạng rối loạn · tức · xao xuyến · đau khổ · điên · đánh ng · đánh đổ · đảo lộn · đảo ngược
  • buồn · buồn phiền · bực bội · chán nản · chồn · giận dữ · không vui · kinh động · kết qu bất ngờ · lo lắng · làm bối rối · làm khó chịu · làm lo lắng · làm lo ngại · làm lộn bậy · làm rối loạn · làm rối tung · làm xáo lộn · làm đo lộn · làm đổ · lật đổ · rối trí · sự bất hoà · sự bối rối · sự c i lộn · sự chồn · sự lúng túng · sự lật úp · sự lật đổ · sự đánh ng · sự đổ · thất vọng · tình trạng lộn xộn · tình trạng rối loạn · tức · xao xuyến · đau khổ · điên · đánh ng · đánh đổ · đảo lộn · đảo ngược
Add

Translations of "upsetting" into Vietnamese in sentences, translation memory