Translation of "widely" into Vietnamese
nhiều, xa, thưa are the top translations of "widely" into Vietnamese.
widely
adverb
grammar
commonly; generally; to a great degree [..]
-
nhiều
Palm oil is used to manufacture a wide range of consumer and industrial goods.
Dầu cọ được dùng để chế phẩm nhiều hàng hóa tiêu dùng cho cá nhân hay công nghiệp.
-
xa
adjective nounEven the Russians give these guys a wide berth.
Ngay cả đến bọn Nga cũng muốn tránh xa chúng.
-
thưa
I know, sir, but Skynet is not ready for a system-wide connection.
Tôi biết, thưa sếp, nhưng Skynet chưa sẵn sàng để kết nối vào hệ thống.
-
Less frequent translations
- khắp ni
- rộng r i
- rộng rãi
- thưa thớt
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "widely" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "widely" with translations into Vietnamese
-
sâu rộng
-
Các mẫu hợp đồng FIDIC là những mẫu được sử dụng rộng rãi nhất trong các hợp đồng quốc tế, bao gồm cả Ngân hàng thế giới cho các dự án của họ.
-
toàn dân · toàn quốc
-
doạng
-
khét tiếng
-
mở rộng · trống · trống tri
-
banh · choạc · chành · dang · hoác · há · mở toang · ngoác
-
cách xa · có chiều rộng · có nhiều · không có thành kiến · mở rộng · mở to · nhiều · phóng khoáng · rộng · rộng khắp · rộng lớn · rộng r i · rộng rãi · trệch xa · vũ trụ bao la · xa · xo trá
Add example
Add