Translation of "worker" into Vietnamese
công nhân, ong thợ, người lao động are the top translations of "worker" into Vietnamese. Sample translated sentence: or a communist dictatorship of worker bees. ↔ hoặc một chế độ độc tài cộng sản của ong thợ.
A person who performs labor for his living, especially manual labor. [..]
-
công nhân
nounperson who performs labor [..]
The workers stopped short of constructing that building because they didn't have enough money to finish it.
Những người công nhân đã ngừng xây dựng tòa nhà đó vì họ không có đủ tiền để hoàn thành nó.
-
ong thợ
nounor a communist dictatorship of worker bees.
hoặc một chế độ độc tài cộng sản của ong thợ.
-
người lao động
nounMay Day is also a festival day for the workers in the world.
Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới.
-
Less frequent translations
- người làm việc
- thợ
- công nhân viên
- nhân công
- nhân viên
- giai cấp công nhân
- nhân dân lao động
- công
- Công nhân
- người thợ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "worker" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "worker" with translations into Vietnamese
-
Người giúp việc · ngöôøi ôû, coâng nhaân taïi gia
-
Công nhân tình dục · gái làm tiền · gái mại dâm · gái điếm · gái đứng đường
-
· người làm công tác xã hội
-
ngöôøi laøm vieäc ñeàu ñaën
-
người lao động
-
Công nhân cổ cồn trắng
-
cứu hộ · nhân viên cứu hộ
-
Lao động trí óc