Translation of "Kaisar" into Vietnamese
hoàng đế, hoàng đế, thiên hoàng are the top translations of "Kaisar" into Vietnamese.
Kaisar
-
hoàng đế
nounMột loại vua được cho là cao hơn vua thường (theo quan niệm châu Á)
Paulus tiba di Roma untuk menghadap Kaisar Nero.
Phao-lô đã đến Rô-ma để trình diện trước hoàng đế Nero.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Kaisar" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
kaisar
noun
-
hoàng đế
nounIni adalah impianku untuk membangkitkan kaisar kita dari makamnya.
Mơ ước của tôi là đánh thức hoàng đế từ lăng mộ của người.
-
thiên hoàng
nounKatakan padanya Aku ingin sebuah segera penonton dengan kaisar.
Nói với ổng tôi muốn diện kiến thiên hoàng ngay lập tức.
Phrases similar to "Kaisar" with translations into Vietnamese
-
đế quốc
-
quang tự
-
Chim thiên đường hoàng đế
-
Đế quốc Nga
-
Đế quốc
-
Đế quốc La Mã
Add example
Add