Translation of "Rumah" into Vietnamese
Nhà, nhà, Rumah are the top translations of "Rumah" into Vietnamese.
Rumah
-
Nhà
Kami merasakan rumahnya berguncang.
Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.
-
nhà
nounKami merasakan rumahnya berguncang.
Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.
-
Rumah
-
Trang chủ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Rumah" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
rumah
noun
-
nhà
nounKami merasakan rumahnya berguncang.
Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.
-
căn nhà
Di dekat rumah di mana saya tinggal semasa kecil ada sebuah rumah besar.
Gần nơi căn nhà mà tôi sống khi còn nhỏ là một căn nhà to lớn.
-
ngôi nhà
Kita duduk sini dan awasi rumah itu sampai pengusaha sukses itu keluar dari rumahnya.
Ta ngồi đây, theo dõi ngôi nhà đó cho đến khi một tên trong chúng chường mặt ra.
-
Less frequent translations
- gia đình
- về nhà
- Nhà
- chỗ ở
- cái nhà
- nhà cửa
- nhà ở
- nơi sinh
Phrases similar to "Rumah" with translations into Vietnamese
-
khách sạn · quán trọ
-
Lò sát sinh
-
mật khẩu nhóm gia đình
-
Vay tín chấp
-
Bệnh viện · bệnh viện · nhà thương
-
Nhà sàn
-
Ngôi nhà ma
-
ô nhà
Add example
Add